Nghĩa của từ bigamy trong tiếng Việt
bigamy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bigamy
US /ˈbɪɡ.ə.mi/
UK /ˈbɪɡ.ə.mi/
Danh từ
tội đa thê, đa thê
the act of going through a marriage ceremony while already legally married to another person
Ví dụ:
•
He was charged with bigamy after it was discovered he had two wives.
Anh ta bị buộc tội tội đa thê sau khi bị phát hiện có hai vợ.
•
Bigamy is illegal in most countries.
Tội đa thê là bất hợp pháp ở hầu hết các quốc gia.