Nghĩa của từ bifocal trong tiếng Việt
bifocal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bifocal
US /ˌbaɪˈfoʊ.kəl/
UK /ˌbaɪˈfəʊ.kəl/
Tính từ
hai tròng
having two different optical powers, one for near vision and one for far vision, typically used in eyeglasses
Ví dụ:
•
My grandmother wears bifocal glasses to help her read and see distant objects.
Bà tôi đeo kính hai tròng để giúp bà đọc sách và nhìn các vật ở xa.
•
He needs bifocal lenses because his vision has changed with age.
Anh ấy cần thấu kính hai tròng vì thị lực của anh ấy đã thay đổi theo tuổi tác.
Danh từ
kính hai tròng, thấu kính hai tròng
a bifocal lens or a pair of bifocal glasses
Ví dụ:
•
He put on his bifocals to read the small print.
Anh ấy đeo kính hai tròng để đọc chữ nhỏ.
•
Many older adults rely on bifocals for their daily vision needs.
Nhiều người lớn tuổi dựa vào kính hai tròng cho nhu cầu thị lực hàng ngày của họ.