Nghĩa của từ bhp trong tiếng Việt
bhp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bhp
US /ˌbiː.eɪtʃˈpiː/
UK /ˌbiː.eɪtʃˈpiː/
Từ viết tắt
bhp, mã lực phanh
brake horsepower: a unit for measuring the power of an engine
Ví dụ:
•
The car's engine produces 200 bhp.
Động cơ xe hơi sản sinh 200 bhp.
•
This motorcycle has a powerful 150 bhp engine.
Chiếc mô tô này có động cơ 150 bhp mạnh mẽ.