Nghĩa của từ bh trong tiếng Việt
bh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bh
US /biː eɪtʃ/
UK /biː eɪtʃ/
Từ viết tắt
Cử nhân Khoa học Xã hội và Nhân văn
Bachelor of Humanities
Ví dụ:
•
She earned her BH degree from the local university.
Cô ấy đã lấy bằng BH từ trường đại học địa phương.
•
Many students pursue a BH for a broad liberal arts education.
Nhiều sinh viên theo đuổi bằng BH để có một nền giáo dục khai phóng rộng rãi.