Nghĩa của từ bewail trong tiếng Việt

bewail trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bewail

US /bɪˈweɪl/
UK /bɪˈweɪl/
"bewail" picture

Động từ

than vãn, than khóc, nuối tiếc

to express great regret, disappointment, or bitterness over something

Ví dụ:
He bewailed his misfortune to anyone who would listen.
Anh ấy than vãn về nỗi bất hạnh của mình với bất cứ ai chịu lắng nghe.
Environmentalists bewail the loss of the rainforests.
Các nhà môi trường than khóc cho sự mất mát của các khu rừng nhiệt đới.