Nghĩa của từ "better to drink the milk than to eat the cow" trong tiếng Việt

"better to drink the milk than to eat the cow" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

better to drink the milk than to eat the cow

US /ˈbetər tu drɪŋk ðə mɪlk ðæn tu iːt ðə kaʊ/
UK /ˈbetə tu drɪŋk ðə mɪlk ðæn tu iːt ðə kaʊ/
"better to drink the milk than to eat the cow" picture

Thành ngữ

thà uống sữa còn hơn ăn thịt cả con bò

it is wiser to enjoy the ongoing benefits of an asset rather than consuming the asset itself and losing its future value

Ví dụ:
Instead of selling your stocks for a quick profit, remember it's better to drink the milk than to eat the cow.
Thay vì bán cổ phiếu để kiếm lời nhanh chóng, hãy nhớ rằng thà uống sữa còn hơn ăn thịt cả con bò.
He decided to keep the rental property for the monthly income, knowing it's better to drink the milk than to eat the cow.
Anh ấy quyết định giữ lại bất động sản cho thuê để lấy thu nhập hàng tháng, vì biết rằng thà uống sữa còn hơn ăn thịt cả con bò.