Nghĩa của từ "better lose a jest than a friend" trong tiếng Việt
"better lose a jest than a friend" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
better lose a jest than a friend
US /ˈbetər luːz ə dʒest ðæn ə frend/
UK /ˈbetə luːz ə dʒest ðæn ə frend/
Thành ngữ
thà mất một lời đùa còn hơn mất một người bạn
it is more important to maintain a friendship than to make a joke that might offend or hurt someone
Ví dụ:
•
I decided not to make that joke about his failure, because it's better lose a jest than a friend.
Tôi quyết định không đem thất bại của anh ấy ra làm trò đùa, vì thà mất một lời đùa còn hơn mất một người bạn.
•
Think before you speak; remember, better lose a jest than a friend.
Hãy suy nghĩ trước khi nói; hãy nhớ rằng, thà mất một lời đùa còn hơn mất một người bạn.