Nghĩa của từ betide trong tiếng Việt

betide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

betide

US /bɪˈtaɪd/
UK /bɪˈtaɪd/

Động từ

xảy ra, đến

(of something bad) happen; occur

Ví dụ:
Woe betide anyone who crosses her.
Khốn khổ thay cho bất cứ ai chống đối cô ấy.
If any harm betides him, I will hold you responsible.
Nếu có bất kỳ điều gì xấu xảy ra với anh ấy, tôi sẽ bắt bạn chịu trách nhiệm.