Nghĩa của từ besotted trong tiếng Việt
besotted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
besotted
US /bɪˈsɑː.t̬ɪd/
UK /bɪˈsɒt.ɪd/
Tính từ
bị mê hoặc
completely in love with someone or something and always thinking of them :
Ví dụ:
•
He was so completely besotted with her that he couldn't see how badly she treated him.