Nghĩa của từ besmirched trong tiếng Việt

besmirched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

besmirched

US /bɪˈsmɜːrtʃt/
UK /bɪˈsmɜːtʃt/

Tính từ

1.

bị làm ô uế, bị bôi nhọ

damaged the reputation of (someone or something) in the opinion of others

Ví dụ:
His good name was besmirched by false accusations.
Danh tiếng tốt của anh ấy đã bị làm ô uế bởi những lời buộc tội sai trái.
The scandal left her career besmirched.
Vụ bê bối đã khiến sự nghiệp của cô ấy bị hoen ố.
2.

bị làm bẩn, bị vấy bẩn

made dirty or stained

Ví dụ:
His hands were besmirched with grease after working on the engine.
Tay anh ấy bị dính đầy dầu mỡ sau khi làm việc với động cơ.
The white tablecloth was besmirched with wine stains.
Khăn trải bàn trắng bị vấy bẩn bởi vết rượu.
Từ liên quan: