Nghĩa của từ besieged trong tiếng Việt

besieged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

besieged

US /bɪˈsiːdʒd/
UK /bɪˈsiːdʒd/

Tính từ

1.

bị bao vây, bị vây hãm

(of a place) surrounded by armed forces aiming to capture it or force surrender

Ví dụ:
The ancient city remained besieged for months.
Thành phố cổ vẫn bị bao vây trong nhiều tháng.
The castle was besieged by enemy forces.
Lâu đài bị quân địch bao vây.
2.

bị quấy rầy, bị vây hãm

(of a person) troubled or harassed by many problems or requests

Ví dụ:
She felt besieged by constant demands from her family.
Cô ấy cảm thấy bị quấy rầy bởi những yêu cầu liên tục từ gia đình.
The CEO was besieged with questions from reporters.
CEO bị các phóng viên vây quanh với hàng loạt câu hỏi.
Từ liên quan: