Nghĩa của từ berm trong tiếng Việt

berm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

berm

US /bɝːm/
UK /bɜːm/
"berm" picture

Danh từ

lề đất, lề đường

a flat strip of land, raised bank, or terrace bordering a river or canal, or a path or grass strip beside a road

Ví dụ:
The soldiers built a berm to protect the camp from flooding.
Các binh sĩ đã xây dựng một lề đất để bảo vệ doanh trại khỏi lũ lụt.
He pulled his car over onto the berm of the highway.
Anh ấy tấp xe vào lề đường của xa lộ.

Động từ

đắp lề đất, đắp đất quanh

to provide or fortify with a berm

Ví dụ:
The landscape architect decided to berm the edge of the garden for privacy.
Kiến trúc sư cảnh quan đã quyết định đắp lề đất ở rìa khu vườn để tạo sự riêng tư.
They bermed the house to improve its energy efficiency.
Họ đã đắp đất quanh ngôi nhà để cải thiện hiệu quả năng lượng.