Nghĩa của từ bequest trong tiếng Việt
bequest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bequest
US /bɪˈkwest/
UK /bɪˈkwest/
Danh từ
di sản, tài sản thừa kế
a legacy; a gift of personal property by will
Ví dụ:
•
The old woman's will included a generous bequest to her favorite charity.
Di chúc của người phụ nữ lớn tuổi bao gồm một di sản hào phóng cho tổ chức từ thiện yêu thích của bà.
•
The museum received a valuable art collection as a bequest.
Bảo tàng đã nhận được một bộ sưu tập nghệ thuật quý giá như một di sản.