Nghĩa của từ bequeath trong tiếng Việt
bequeath trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bequeath
US /bɪˈkwiːð/
UK /bɪˈkwiːð/
Động từ
1.
để lại, di chúc
leave (property) to a person or other beneficiary by a will
Ví dụ:
•
He bequeathed his entire estate to his daughter.
Ông ấy đã để lại toàn bộ tài sản cho con gái mình.
•
The old woman bequeathed her valuable jewelry to her niece.
Bà lão đã để lại những món trang sức quý giá cho cháu gái mình.
2.
truyền lại, để lại
pass (something) on or leave (something) to someone else
Ví dụ:
•
The traditions were bequeathed from generation to generation.
Các truyền thống đã được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác.
•
He bequeathed his knowledge and experience to his students.
Ông ấy đã truyền lại kiến thức và kinh nghiệm của mình cho các học trò.
Từ liên quan: