Nghĩa của từ benches trong tiếng Việt

benches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

benches

US /bɛntʃɪz/
UK /bɛntʃɪz/

Danh từ số nhiều

ghế dài, băng ghế

long seats for several people, typically made of wood or metal, found in parks, public spaces, or as seating in a courtroom or legislative assembly

Ví dụ:
The park was filled with people sitting on the wooden benches.
Công viên đầy những người ngồi trên các ghế dài bằng gỗ.
The jury sat on the benches in the courtroom.
Bồi thẩm đoàn ngồi trên các ghế dài trong phòng xử án.
Từ liên quan: