Nghĩa của từ belligerent trong tiếng Việt
belligerent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
belligerent
US /bəˈlɪdʒ.ɚ.ənt/
UK /bəˈlɪdʒ.ər.ənt/
Tính từ
1.
hung hăng, hiếu chiến
hostile and aggressive; ready to fight
Ví dụ:
•
The customer became belligerent when he was told he couldn't have a refund.
Khách hàng trở nên hung hăng khi được thông báo rằng anh ta không thể được hoàn tiền.
•
He drank too much and started making belligerent remarks.
Anh ta uống quá nhiều và bắt đầu đưa ra những lời nhận xét gây hấn.
2.
đang tham chiến, xung đột
engaged in a war or conflict, as recognized by international law
Ví dụ:
•
The belligerent nations finally agreed to a ceasefire.
Các quốc gia đang tham chiến cuối cùng đã đồng ý ngừng bắn.
•
The UN is trying to mediate between the belligerent parties.
Liên Hợp Quốc đang cố gắng hòa giải giữa các bên xung đột.
Danh từ
bên tham chiến, kẻ tham chiến
a nation or person engaged in war or conflict, as recognized by international law
Ví dụ:
•
The belligerents were forced to come to the negotiating table.
Các bên tham chiến đã bị buộc phải ngồi vào bàn đàm phán.
•
Ships from the belligerents were banned from the neutral port.
Tàu của các bên tham chiến đã bị cấm vào cảng trung lập.