Nghĩa của từ belittle trong tiếng Việt
belittle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
belittle
US /bɪˈlɪt̬.əl/
UK /bɪˈlɪt.əl/
Động từ
xem nhẹ, hạ thấp, coi thường
to make someone or something seem unimportant or of little value
Ví dụ:
•
He tends to belittle her achievements in front of others.
Anh ta có xu hướng xem nhẹ những thành tựu của cô ấy trước mặt người khác.
•
Stop belittling yourself; you did a great job.
Đừng hạ thấp bản thân nữa; bạn đã làm rất tốt.