Nghĩa của từ behest trong tiếng Việt
behest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
behest
US /bɪˈhest/
UK /bɪˈhest/
Danh từ
lệnh, yêu cầu, sự sai bảo
a person's orders or command
Ví dụ:
•
The budget was tightened at the behest of the board of directors.
Ngân sách đã bị thắt chặt theo yêu cầu của hội đồng quản trị.
•
He came at the behest of his friend.
Anh ấy đã đến theo lời đề nghị của bạn mình.