Nghĩa của từ begrudgingly trong tiếng Việt

begrudgingly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

begrudgingly

US /bɪˈɡrʌdʒ.ɪŋ.li/
UK /bɪˈɡrʌdʒ.ɪŋ.li/

Trạng từ

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

in a reluctant or resentful manner

Ví dụ:
He begrudgingly agreed to help with the chores.
Anh ấy miễn cưỡng đồng ý giúp làm việc nhà.
She begrudgingly admitted that he was right.
Cô ấy miễn cưỡng thừa nhận rằng anh ấy đã đúng.