Nghĩa của từ begetting trong tiếng Việt
begetting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
begetting
US /bɪˈɡɛtɪŋ/
UK /bɪˈɡɛtɪŋ/
Danh từ
sinh sản, sự tạo ra
the act of producing offspring; procreation
Ví dụ:
•
The begetting of children is a natural human desire.
Việc sinh con là một mong muốn tự nhiên của con người.
•
His lineage was traced through the begetting of many generations.
Dòng dõi của ông được truy tìm qua sự sinh ra của nhiều thế hệ.
Động từ
sinh ra, gây ra
present participle of beget (to bring a child into existence by the process of reproduction)
Ví dụ:
•
The king was known for begetting many heirs.
Nhà vua nổi tiếng vì sinh ra nhiều người thừa kế.
•
Poverty often leads to ignorance, begetting further poverty.
Nghèo đói thường dẫn đến sự thiếu hiểu biết, sinh ra thêm nghèo đói.
Từ liên quan: