Nghĩa của từ began trong tiếng Việt
began trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
began
US /bɪˈɡæn/
UK /bɪˈɡæn/
Thì quá khứ
bắt đầu
past tense of 'begin'
Ví dụ:
•
The concert began at 8 PM.
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 8 giờ tối.
•
She began to cry when she heard the news.
Cô ấy bắt đầu khóc khi nghe tin.