Nghĩa của từ beeper trong tiếng Việt
beeper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beeper
US /ˈbiː.pɚ/
UK /ˈbiː.pər/
Danh từ
máy nhắn tin, pager
a small electronic device that makes a beeping sound when someone is trying to contact the person carrying it
Ví dụ:
•
The doctor carried a beeper for emergencies.
Bác sĩ mang theo một chiếc máy nhắn tin để dùng trong trường hợp khẩn cấp.
•
Before cell phones, beepers were common for quick communication.
Trước khi có điện thoại di động, máy nhắn tin rất phổ biến để liên lạc nhanh chóng.