Nghĩa của từ bedrock trong tiếng Việt
bedrock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bedrock
US /ˈbed.rɑːk/
UK /ˈbed.rɒk/
Danh từ
1.
nền tảng, cơ sở
the fundamental principles on which something is based
Ví dụ:
•
Honesty is the bedrock of any healthy relationship.
Sự trung thực là nền tảng của bất kỳ mối quan hệ lành mạnh nào.
•
The bedrock of their economy is agriculture.
Nền tảng kinh tế của họ là nông nghiệp.
2.
đá nền, tầng đá gốc
solid rock underlying loose deposits such as soil or alluvium
Ví dụ:
•
The engineers had to drill down to the bedrock to secure the bridge.
Các kỹ sư đã phải khoan xuống tận lớp đá nền để cố định cây cầu.
•
The soil layer is very thin above the bedrock in this area.
Lớp đất rất mỏng phía trên tầng đá gốc ở khu vực này.