Nghĩa của từ bedridden trong tiếng Việt

bedridden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bedridden

US /ˈbed.rɪd.ən/
UK /ˈbed.rɪd.ən/
"bedridden" picture

Tính từ

liệt giường, nằm liệt

confined to bed by sickness or old age

Ví dụ:
His grandmother has been bedridden for several years.
Bà của anh ấy đã bị liệt giường trong vài năm qua.
The disease left him completely bedridden.
Căn bệnh đã khiến anh ấy hoàn toàn bị liệt giường.