Nghĩa của từ bedclothes trong tiếng Việt
bedclothes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bedclothes
US /ˈbed.kloʊðz/
UK /ˈbed.kləʊðz/
Danh từ số nhiều
ga trải giường, chăn màn
sheets, blankets, and other coverings for a bed
Ví dụ:
•
She changed the bedclothes every week.
Cô ấy thay ga trải giường mỗi tuần.
•
The hospital requires fresh bedclothes for each new patient.
Bệnh viện yêu cầu ga trải giường mới cho mỗi bệnh nhân mới.