Nghĩa của từ became trong tiếng Việt
became trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
became
US /bɪˈkeɪm/
UK /bɪˈkeɪm/
Thì quá khứ
trở thành, đã trở thành
past simple of 'become'
Ví dụ:
•
She became a doctor after years of study.
Cô ấy trở thành bác sĩ sau nhiều năm học.
•
The weather suddenly became cold.
Thời tiết đột nhiên trở nên lạnh.