Nghĩa của từ beamer trong tiếng Việt
beamer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beamer
US /ˈbiː.ɚ/
UK /ˈbiː.mər/
Danh từ
máy chiếu, máy chiếu video
a video projector
Ví dụ:
•
We need to set up the beamer for the presentation.
Chúng ta cần thiết lập máy chiếu cho buổi thuyết trình.
•
The image from the beamer was very clear.
Hình ảnh từ máy chiếu rất rõ ràng.