Nghĩa của từ "be with" trong tiếng Việt
"be with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be with
US /bi wɪð/
UK /bi wɪð/
Cụm động từ
1.
ủng hộ, đồng ý với
to support or agree with someone or something
Ví dụ:
•
I'm totally with you on this issue.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn về vấn đề này.
•
The whole team is with the coach's decision.
Toàn đội đều ủng hộ quyết định của huấn luyện viên.
2.
hiểu, theo kịp
to understand what someone is saying or thinking
Ví dụ:
•
Are you with me so far?
Bạn có hiểu tôi đến đây không?
•
I'm not quite with you on that point.
Tôi không hoàn toàn đồng ý với bạn về điểm đó.