Nghĩa của từ "be in clover" trong tiếng Việt

"be in clover" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be in clover

US /bi ɪn ˈkloʊ.vər/
UK /bi ɪn ˈkloʊ.vər/
"be in clover" picture

Thành ngữ

sống trong nhung lụa, sống sung sướng

to be living a luxurious and comfortable life, often with plenty of money

Ví dụ:
After winning the lottery, they were in clover.
Sau khi trúng số, họ sống trong nhung lụa.
With his new promotion, he'll really be in clover.
Với sự thăng chức mới, anh ấy sẽ thực sự sống trong nhung lụa.