Nghĩa của từ "be eligible for" trong tiếng Việt

"be eligible for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be eligible for

US /bi ˈɛlɪdʒəbəl fɔr/
UK /bi ˈɛlɪdʒəbəl fɔː/
"be eligible for" picture

Cụm từ

đủ điều kiện cho, có quyền được

to be qualified for or to meet the requirements for something

Ví dụ:
You might be eligible for a scholarship if your grades are good enough.
Bạn có thể đủ điều kiện nhận học bổng nếu điểm của bạn đủ tốt.
Employees must work for a year to be eligible for paid leave.
Nhân viên phải làm việc một năm để đủ điều kiện hưởng nghỉ phép có lương.
Từ liên quan: