Nghĩa của từ "be available" trong tiếng Việt

"be available" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be available

US /bi əˈveɪləbl/
UK /bi əˈveɪləbl/

Cụm từ

1.

có sẵn, có thể sử dụng

to be obtainable or accessible

Ví dụ:
The manager will be available in about 15 minutes.
Quản lý sẽ có mặt trong khoảng 15 phút nữa.
Is this product still available for purchase?
Sản phẩm này còn có sẵn để mua không?
2.

rảnh, có thể gặp

to be free to do something or to meet someone

Ví dụ:
Are you available for a meeting tomorrow?
Bạn có rảnh để họp vào ngày mai không?
I won't be available until next week.
Tôi sẽ không rảnh cho đến tuần sau.