Nghĩa của từ bayou trong tiếng Việt
bayou trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bayou
US /ˈbaɪ.uː/
UK /ˈbaɪ.uː/
Danh từ
vùng đầm lầy, kênh rạch
a marshy outlet of a lake or river, especially in the southern US
Ví dụ:
•
We took a boat trip through the Louisiana bayou.
Chúng tôi đã đi thuyền qua vùng đầm lầy Louisiana.
•
Alligators are often found lurking in the murky waters of the bayou.
Cá sấu thường được tìm thấy ẩn mình trong vùng nước đục của vùng đầm lầy.