Nghĩa của từ bavarian trong tiếng Việt
bavarian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bavarian
US /bəˈver.i.ən/
UK /bəˈveə.ri.ən/
Tính từ
Bavaria
relating to Bavaria, a state in southeastern Germany, or its people or language
Ví dụ:
•
He enjoys traditional Bavarian cuisine.
Anh ấy thích ẩm thực Bavaria truyền thống.
•
The festival featured traditional Bavarian music and dance.
Lễ hội có âm nhạc và điệu nhảy Bavaria truyền thống.
Danh từ
1.
người Bavaria, cư dân Bavaria
a native or inhabitant of Bavaria
Ví dụ:
•
He is a proud Bavarian, deeply connected to his heritage.
Anh ấy là một người Bavaria tự hào, gắn bó sâu sắc với di sản của mình.
•
Many Bavarians speak a distinct dialect of German.
Nhiều người Bavaria nói một phương ngữ tiếng Đức riêng biệt.
2.
tiếng Bavaria
the German dialect spoken in Bavaria
Ví dụ:
•
She studied the nuances of Bavarian.
Cô ấy đã nghiên cứu các sắc thái của tiếng Bavaria.
•
Learning Bavarian can be challenging for non-native speakers.
Học tiếng Bavaria có thể là một thách thức đối với những người không phải là người bản xứ.
Từ liên quan: