Nghĩa của từ bauxite trong tiếng Việt

bauxite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bauxite

US /ˈbɑːk.saɪt/
UK /ˈbɔːk.saɪt/

Danh từ

bô xít

an amorphous clayey rock that is the chief commercial ore of aluminum

Ví dụ:
Bauxite is primarily used for the production of aluminum.
Quặng bô xít chủ yếu được sử dụng để sản xuất nhôm.
Large deposits of bauxite are found in tropical and subtropical regions.
Các mỏ bô xít lớn được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.