Nghĩa của từ battering trong tiếng Việt
battering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
battering
US /ˈbæt̬.ɚ.ɪŋ/
UK /ˈbæt.ər.ɪŋ/
Danh từ
sự đánh đập, sự tấn công, sự hư hại
repeated violent blows or treatment
Ví dụ:
•
The old house had taken a severe battering from the storm.
Ngôi nhà cũ đã chịu một trận tấn công dữ dội từ cơn bão.
•
He received a severe battering during the attack.
Anh ta đã bị đánh đập dữ dội trong cuộc tấn công.
Tính từ
đánh đập, bị đánh đập
subjected to repeated violent blows or treatment
Ví dụ:
•
The old ship was battering against the waves.
Con tàu cũ đang va đập vào những con sóng.
•
He was found with a battering wound on his head.
Anh ta được tìm thấy với vết thương do bị đánh trên đầu.