Nghĩa của từ bathypelagic trong tiếng Việt

bathypelagic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bathypelagic

US /ˌbæθ.i.pəˈlædʒ.ɪk/
UK /ˌbæθ.i.pəˈlædʒ.ɪk/
"bathypelagic" picture

Tính từ

thuộc vùng trung gian đáy biển

relating to the open ocean at depths between about 1,000 and 4,000 meters (3,300 to 13,000 feet), where no sunlight penetrates

Ví dụ:
The anglerfish is a well-known inhabitant of the bathypelagic zone.
Cá vây chân là một cư dân nổi tiếng của vùng trung gian đáy biển.
Many bathypelagic creatures rely on bioluminescence to attract prey.
Nhiều sinh vật vùng trung gian đáy biển dựa vào khả năng phát quang sinh học để thu hút con mồi.