Nghĩa của từ bassinet trong tiếng Việt

bassinet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bassinet

US /bæs.əˈnet/
UK /bæs.ɪˈnet/
"bassinet" picture

Danh từ

nôi, giỏ trẻ em

a basket-like bed for a baby, often with a hood and wheels

Ví dụ:
The newborn slept peacefully in the bassinet.
Em bé sơ sinh ngủ yên bình trong nôi.
We bought a new bassinet for the baby's room.
Chúng tôi đã mua một chiếc nôi mới cho phòng của em bé.
Từ đồng nghĩa: