Nghĩa của từ basset trong tiếng Việt
basset trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
basset
US /ˈbæs.ɪt/
UK /ˈbæs.ɪt/
Danh từ
basset, chó basset
a dog of a breed (basset hound) with a long body, short legs, and long drooping ears.
Ví dụ:
•
The basset hound slowly ambled across the yard, sniffing every bush.
Chú chó basset chậm rãi đi dạo khắp sân, đánh hơi từng bụi cây.
•
Her new puppy is a cute little basset.
Chú chó con mới của cô ấy là một chú basset nhỏ dễ thương.