Nghĩa của từ basque trong tiếng Việt

basque trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

basque

US /bæsk/
UK /bæsk/
"basque" picture

Danh từ

1.

người Basque

a member of a people living in the western Pyrenees and along the Bay of Biscay in France and Spain

Ví dụ:
The Basque people have a unique culture and language.
Người Basque có một nền văn hóa và ngôn ngữ độc đáo.
She is studying the history of the Basque region.
Cô ấy đang nghiên cứu lịch sử của vùng Basque.
2.

tiếng Basque

the language of the Basque people, of unknown origin and not related to any other Indo-European language

Ví dụ:
He is fluent in both Spanish and Basque.
Anh ấy thông thạo cả tiếng Tây Ban Nha và tiếng Basque.
Many signs in the region are written in both Spanish and Basque.
Nhiều biển báo trong khu vực được viết bằng cả tiếng Tây Ban Nha và tiếng Basque.

Tính từ

thuộc về Basque

relating to the Basque people or their language

Ví dụ:
The Basque government has a high degree of autonomy.
Chính phủ Basque có mức độ tự trị cao.
We enjoyed the traditional Basque cuisine.
Chúng tôi đã thưởng thức ẩm thực Basque truyền thống.