Nghĩa của từ basilisk trong tiếng Việt
basilisk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
basilisk
US /ˈbæz.ə.lɪsk/
UK /ˈbæz.ə.lɪsk/
Danh từ
1.
tử xà, con basilisk
a mythical reptile with a lethal gaze and breath, often called the king of serpents
Ví dụ:
•
In the story, the hero must avoid the basilisk's deadly stare.
Trong câu chuyện, người anh hùng phải tránh cái nhìn chết chóc của tử xà basilisk.
•
Legend says the basilisk was hatched by a toad from a cock's egg.
Truyền thuyết kể rằng basilisk được một con cóc ấp từ trứng của một con gà trống.
2.
thằn lằn basilisk
a tropical American lizard that can run on its hind legs across the surface of water
Ví dụ:
•
The green basilisk is often called the Jesus Christ lizard because it can run on water.
Loài thằn lằn basilisk xanh thường được gọi là thằn lằn Chúa Jesus vì nó có thể chạy trên mặt nước.
•
We spotted a basilisk sunning itself on a branch overhanging the river.
Chúng tôi đã phát hiện một con thằn lằn basilisk đang phơi nắng trên một cành cây chìa ra mặt sông.