Nghĩa của từ basil trong tiếng Việt.

basil trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

basil

US /ˈbeɪ.zəl/
UK /ˈbeɪ.zəl/
"basil" picture

Danh từ

1.

húng quế

an aromatic annual herb of the mint family, native to tropical Asia, widely used in cooking.

Ví dụ:
She added fresh basil to the pasta sauce.
Cô ấy thêm húng quế tươi vào nước sốt mì ống.
The garden was filled with the scent of blooming basil.
Khu vườn tràn ngập mùi hương của húng quế đang nở hoa.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland