Nghĩa của từ barrow trong tiếng Việt

barrow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barrow

US /ˈber.oʊ/
UK /ˈbær.əʊ/

Danh từ

1.

xe cút kít

a two-wheeled cart used for carrying loads, typically pushed by hand

Ví dụ:
He pushed the garden waste in a barrow.
Anh ấy đẩy rác vườn bằng xe cút kít.
The construction workers used a barrow to move bricks.
Công nhân xây dựng đã sử dụng xe cút kít để di chuyển gạch.
2.

gò mộ, mộ cổ

an ancient burial mound

Ví dụ:
Archaeologists discovered artifacts in the ancient barrow.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra các hiện vật trong gò mộ cổ.
The prehistoric barrow stood prominently on the hill.
Gò mộ tiền sử nổi bật trên đồi.