Nghĩa của từ barista trong tiếng Việt

barista trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barista

US /bɑːrˈiːs.tə/
UK /bɑːrˈiːs.tə/
"barista" picture

Danh từ

người pha chế cà phê, barista

a person who makes and serves coffee drinks, especially espresso-based ones

Ví dụ:
The barista at my favorite coffee shop always remembers my order.
Người pha chế ở quán cà phê yêu thích của tôi luôn nhớ đơn hàng của tôi.
She trained for months to become a skilled barista.
Cô ấy đã luyện tập hàng tháng để trở thành một người pha chế lành nghề.