Nghĩa của từ barefooted trong tiếng Việt

barefooted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barefooted

US /ˈber.fʊt.ɪd/
UK /ˈbeə.fʊtɪd/
"barefooted" picture

Tính từ

chân trần

without shoes or socks on one's feet

Ví dụ:
She walked barefooted on the beach, feeling the sand between her toes.
Cô ấy đi chân trần trên bãi biển, cảm nhận cát giữa các ngón chân.
The children played barefooted in the grass.
Những đứa trẻ chơi chân trần trên cỏ.
Từ đồng nghĩa:

Trạng từ

chân trần

without shoes or socks on one's feet

Ví dụ:
He walked barefooted across the hot pavement.
Anh ấy đi chân trần qua vỉa hè nóng bỏng.
She likes to dance barefooted.
Cô ấy thích nhảy chân trần.
Từ đồng nghĩa: