Nghĩa của từ barbarism trong tiếng Việt
barbarism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
barbarism
US /ˈbɑːr.bɚ.ɪ.zəm/
UK /ˈbɑː.bə.rɪ.zəm/
Danh từ
1.
sự man rợ, sự thiếu văn minh
absence of culture and civilization
Ví dụ:
•
The ancient city was plunged into barbarism after the empire fell.
Thành phố cổ chìm trong sự man rợ sau khi đế chế sụp đổ.
•
The historian described the period as one of widespread barbarism.
Nhà sử học mô tả thời kỳ đó là một thời kỳ man rợ lan rộng.
2.
sự tàn bạo, hành động dã man
an act of extreme cruelty or brutality
Ví dụ:
•
The senseless violence was an act of pure barbarism.
Hành vi bạo lực vô nghĩa đó là một hành động man rợ thuần túy.
•
Such acts of barbarism cannot be tolerated in a civilized society.
Những hành động man rợ như vậy không thể được dung thứ trong một xã hội văn minh.