Nghĩa của từ barb trong tiếng Việt

barb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

barb

US /bɑːrb/
UK /bɑːb/
"barb" picture

Danh từ

1.

ngạnh, gai

a sharp projection near the end of an arrow, fishhook, or similar object, which is angled away from the main point so as to make extraction difficult

Ví dụ:
The fishhook has a sharp barb to prevent the fish from escaping.
Lưỡi câu có một cái ngạnh sắc nhọn để ngăn cá thoát ra ngoài.
He got his sweater caught on a barb of the wire fence.
Chiếc áo len của anh ấy bị mắc vào một cái ngạnh của hàng rào dây thép.
2.

lời châm chọc, lời mỉa mai

a deliberate insulting or cutting remark

Ví dụ:
The two politicians traded barbs during the debate.
Hai chính trị gia đã đấu khẩu với nhau trong suốt cuộc tranh luận.
She ignored his barbs and continued with her presentation.
Cô ấy phớt lờ những lời châm chọc của anh ta và tiếp tục bài thuyết trình.

Động từ

gắn ngạnh, làm có gai

to provide with a barb or barbs

Ví dụ:
The arrows were barbed with flint.
Những mũi tên được gắn ngạnh bằng đá lửa.
The wire was barbed to keep intruders out.
Sợi dây được làm thành gai để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.
Từ liên quan: