Nghĩa của từ baptize trong tiếng Việt

baptize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

baptize

US /bæpˈtaɪz/
UK /bæpˈtaɪz/
"baptize" picture

Động từ

1.

rửa tội, làm lễ rửa tội

administer baptism to (someone)

Ví dụ:
The priest will baptize the baby next Sunday.
Linh mục sẽ làm lễ rửa tội cho em bé vào Chủ Nhật tới.
He was baptized as a child.
Anh ấy đã được rửa tội khi còn nhỏ.
2.

đặt tên, gọi

give a name or nickname to (someone or something)

Ví dụ:
They decided to baptize their new boat 'The Seawolf'.
Họ quyết định đặt tên cho chiếc thuyền mới của mình là 'Sói Biển'.
The local newspaper baptized him 'The Hero of the Town'.
Tờ báo địa phương đã gọi anh ấy là 'Người hùng của thị trấn'.