Nghĩa của từ bannock trong tiếng Việt
bannock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bannock
US /ˈbæn.ək/
UK /ˈbæn.ək/
Danh từ
bánh mì bannock
a round, flat loaf of bread, typically unleavened, traditionally baked on a griddle or over an open fire, and common in Scotland and northern England.
Ví dụ:
•
She served warm bannock with butter and jam.
Cô ấy phục vụ bánh mì bannock ấm với bơ và mứt.
•
The hikers cooked bannock over the campfire.
Những người đi bộ đường dài đã nướng bánh mì bannock trên lửa trại.