Nghĩa của từ bankroll trong tiếng Việt

bankroll trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bankroll

US /ˈbæŋk.roʊl/
UK /ˈbæŋk.rəʊl/

Danh từ

cuộn tiền, khoản tiền lớn

a roll of banknotes; a supply of money

Ví dụ:
He pulled out a thick bankroll from his pocket.
Anh ta rút một cuộn tiền dày từ túi ra.
You need a big bankroll to start a business like that.
Bạn cần một khoản tiền lớn để bắt đầu một doanh nghiệp như vậy.

Động từ

tài trợ, cấp vốn

to provide financial support for (a person or project)

Ví dụ:
A wealthy investor agreed to bankroll his new venture.
Một nhà đầu tư giàu có đã đồng ý tài trợ cho dự án mới của anh ấy.
The charity relies on donations to bankroll its operations.
Tổ chức từ thiện dựa vào các khoản quyên góp để tài trợ cho hoạt động của mình.