Nghĩa của từ banknote trong tiếng Việt
banknote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
banknote
US /ˈbæŋk.noʊt/
UK /ˈbæŋk.nəʊt/
Danh từ
tiền giấy, tờ bạc
a piece of paper money
Ví dụ:
•
He pulled a crumpled banknote from his pocket.
Anh ta rút một tờ tiền giấy nhàu nát từ túi ra.
•
The counterfeiter was arrested for printing fake banknotes.
Kẻ làm tiền giả đã bị bắt vì in tiền giấy giả.